| Năng lực giải pháp dự án | Thiết kế đồ họa, Thiết kế mô hình 3D |
|---|---|
| Ứng dụng | Nhà vệ sinh, Khách sạn, Tòa nhà văn phòng, Bệnh viện, Trường học |
| Phong cách thiết kế | Hiện đại |
| kiểu | phụ kiện vách ngăn toilet |
| Vật liệu | PVC, thép không gỉ |
| Vật liệu | HPL (Compact Laminate) chất lượng cao, được làm từ giấy kraft tẩm nhựa phenolic và giấy trang trí me |
|---|---|
| Lợi thế cốt lõi | Chống thấm nước, chống ẩm, kháng khuẩn 100% (tỷ lệ ức chế Escherichia coli tới 99%), chống trầy xước |
| Độ dày & Kích thước | Độ dày phổ biến 12mm/15mm/18mm (tùy chọn); kích thước tiêu chuẩn 1220 * 2440mm, 1220 * 3050mm, hỗ tr |
| Màu sắc & bề mặt | Hơn 100 màu có sẵn, bao gồm màu trơn, vân gỗ, vân đá; tùy chọn bề mặt: mờ, bóng, kết cấu, đáp ứng cá |
| Cài đặt | Dễ dàng lắp đặt, có đầy đủ các phụ kiện phần cứng (bản lề hợp kim nhôm, ổ khóa, tay cầm) đi kèm; hướ |
| Tên | Khoang vệ sinh |
|---|---|
| Vật liệu | Bảng nhỏ gọn HPL |
| Loại sản phẩm | Gian hàng vách ngăn nhà vệ sinh |
| độ dày bảng | 12mm / 18mm |
| Tính năng | Không thấm nước, chống vi khuẩn, bền |
| Tên | Chân đế vách ngăn nhà vệ sinh |
|---|---|
| Vật liệu | Thép không gỉ SUS304/201, hoàn thiện màu đen mờ |
| Xử lý bề mặt | Mạ điện/Sơn tĩnh điện, chống gỉ & chống ăn mòn |
| Ứng dụng | Dành cho Vách ngăn nhà vệ sinh tổ ong bằng laminate nhỏ gọn (HPL) |
| Màu sắc | Màu đen mờ (Có sẵn màu tùy chỉnh) |
| Khả năng chịu tải | Tải trọng 15-20kg, ổn định, chống võng, thích hợp khu vực có mật độ đi lại cao |
|---|---|
| Xử lý bề mặt | Đánh bóng/chải, chống dấu vân tay, dễ lau chùi |
| Hướng mở | Trái/Phải phổ thông, không cần phân biệt trước khi mua |
| Ứng dụng | Thương mại (trung tâm thương mại, khách sạn, văn phòng) & phòng tắm gia đình, phòng vệ sinh bệnh |
| kiểu | Bản lề vuông mở phẳng đa năng, chịu lực cao cho vách ngăn nhà vệ sinh/phòng tắm |
| Tính năng | Thân thiện với môi trường, lắp đặt dễ dàng |
|---|---|
| Dịch vụ sau bán hàng | Hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến |
| Năng lực giải pháp dự án | Thiết kế đồ họa, Thiết kế mô hình 3D |
| Ứng dụng | Nhà vệ sinh, Khách sạn, Tòa nhà văn phòng, Bệnh viện, Trường học |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ 304/316 |
| Vật liệu | Tấm ép phenolic rắn 12/18mm (HPL) |
|---|---|
| không thấm nước | Tấm panel không hút nước, không bị giãn nở hay biến dạng trong môi trường ẩm ướt. |
| Bền bỉ | Bề mặt nhẵn mịn, chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh hàng ngày. |
| Chống cháy | Chống cháy, an toàn, đạt tiêu chuẩn thương mại. |
| chống mài mòn | Chống trầy xước, giữ hình thức đẹp trong thời gian dài. |
| Dịch vụ sau bán hàng | Hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến |
|---|---|
| Năng lực giải pháp dự án | Thiết kế đồ họa, Thiết kế mô hình 3D |
| Vật liệu | PVC, thép không gỉ |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ 304/316 |
| Mặt tiền | Đen, vàng, trắng |